Tỷ giá ngoại tệ



TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

Áp dụng từ 08:30 AM ngày 25/01/2022
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG MUA
TIỀN MẶT
CHUYỂN KHOẢN
BÁN
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
U.S. DOLLAR (USD)
MUA TIỀN MẶT
MUA CHUYỂN KHOẢN
BÁN
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
$50 - $100 denominations
MUA TIỀN MẶT
22,540
MUA CHUYỂN KHOẢN
22,560
BÁN
22,820
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
Less than $50 denominations
MUA TIỀN MẶT
22,530
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
AUSTRALIAN DOLLAR (AUD)
MUA TIỀN MẶT
15,836
MUA CHUYỂN KHOẢN
15,981
BÁN
16,494
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
EURO (EUR)
MUA TIỀN MẶT
25,263
MUA CHUYỂN KHOẢN
25,401
BÁN
25,954
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
STERLING POUND (GBP)
MUA TIỀN MẶT
30,037
MUA CHUYỂN KHOẢN
30,290
BÁN
30,861
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
SINGAPORE DOLLAR (SGD)
MUA TIỀN MẶT
16,580
MUA CHUYỂN KHOẢN
16,723
BÁN
17,044
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
JAPANESE YEN (JPY)
MUA TIỀN MẶT
195.20
MUA CHUYỂN KHOẢN
196.90
BÁN
201.14
1 ĐƠN VỊ NGOẠI TỆ SO VỚI VIỆT NAM ĐỒNG
MALAYSIAN RINGGIT (MYR)
MUA TIỀN MẶT
_
MUA CHUYỂN KHOẢN
5,379
BÁN
5,468
* Các tỷ giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.
   Vui lòng liên hệ số điện thoại (848) 6299 8128 để cập nhật thông tin về tỷ giá ngoại tệ mới nhất
** Ngoại tệ mặt phụ thuộc vào lượng tiền mặt tại quỹ của ngân hàng
***Đối với các ngoại tệ khác, vui lòng liên hệ tại quầy