Lãi suất vay ngân hàng

Lãi suất Vay ngân hàng HLBVN

 
  • Biểu lãi suất cho vay (Biểu Lãi Suất Vay) này do Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam (“HLBVN”) ban hành và chỉ mang tính tham khảo, Biểu Lãi Suất Vay có thể được HLBVN thay đổi theo từng thời kỳ, xem thêm tại đây.
  • Vui lòng gọi Trung Tâm Dịch Vụ Khách hàng 1900633068 để được cập nhật biểu Lãi Suất Vay mới nhất.

1. Lãi suất vay mua nhà

1.1 - Vay mua nhà và Vay thế chấp bất động sản

Thời gian áp dụng: Áp dụng cho các hồ sơ vay giải ngân từ ngày 20/10/2026

 

GÓI VAY

 

 

GÓI LÃI SUẤT CỐ ĐỊNH

(Cố định 1 hoặc 2 năm đầu từ thời điểm giải ngân)

GÓI LÃI SUẤT THẢ NỔI

(Tại thời điểm giải ngân)

Lãi suất ban đầu

  • Ưu đãi*: 9,80%/năm

  • Tiêu chuẩn: 9,90%/năm

Lãi suất cơ bản - 1,90%/năm

Lãi suất các năm tiếp theo

  • Sau thời gian cố định và đến hết Năm 4: Lãi suất cơ bản - 0,75%/năm

  • Từ Năm 5 trở đi: Lãi suất cơ bản + 0,25%/năm

Duy trì Lãi suất cơ bản - 1,30%/năm suốt thời gian vay

Phí trả nợ

trước hạn

  • Năm 1: 3%

  • Năm 2: 2%

  • Năm 3: 1%

  • Năm 4: 0,5%

  • Từ Năm 5: Miễn phí

  • Năm 1: 2%

  • Năm 2: 1%

  • Năm 3: 1%

  • Năm 4: 0,5%

  • Từ Năm 5: Miễn phí

Chuyển đổi gói lãi suất

Không áp dụng

Miễn phí khi chuyển sang Gói Lãi suất Cố định

Khoản vay

tối thiểu

Từ 400.000.000 VNĐ

Thời hạn vay

tối thiểu

05 năm (60 tháng)

Lãi suất cơ bản do HLBVN quy định trong từng thời kỳ, luôn được cập nhật tại đây.

 

*Điều kiện áp dụng Lãi suất Ưu đãi Dành cho Gói Lãi suất Cố định: Cần đáp ứng 1 trong 3 điều kiện sau:

  • Vay mua BĐS thuộc các dự án được Ngân hàng Hong Leong chấp thuận;

  • Vay trả nợ trước hạn tại Ngân hàng khác;

  • Duy trì số dư tiền gửi trong tài khoản thanh toán của Khách hàng tại Ngân hàng Hong Leong tối thiểu 100.000.000 VNĐ (Một trăm triệu đồng) trong 5 tháng liên tục kể từ ngày giải ngân.

 

1.2 - Phí trả nợ trước hạn

Năm  đầu tiên
Năm thứ 2
Năm thứ 3
Năm thứ 4
Từ năm thứ 5

3%

số tiền trả trước

2% 

số tiền trả trước

1% 

số tiền trả trước

0,5%

số tiền trả trước

0% 

số tiền trả trước

2. Lãi suất vay mua xe

2.1 - Vay mua xe

Ngày hiệu lực: từ 10/09/2026

Lãi suất cơ bản: Xem thêm

Thời gian Năm đầu tiên Năm 2 Năm 3 Từ năm thứ 4
Cố định năm đầu 9,99%/năm Lãi suất cơ bản* + 0,99%/năm Lãi suất cơ bản* + 1,69%/năm
Cố định 02 năm đầu 10,59%/năm Lãi suất cơ bản* + 0,99%/năm

Thời hạn tối thiểu của khoản vay là 04 năm (48 tháng) và số tiền vay được phê duyệt tối thiểu từ 300 triệu đồng. Các trường hợp khác không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ được áp dụng lãi suất thông thường của HLBVN.

 * Lãi suất cơ bản do HLBVN quy định trong từng thời kỳ

2.2 - Phí trả nợ trước hạn

Năm đầu tiên
Năm thứ 2
Năm thứ 3
Từ năm thứ 4

3%

số tiền trả trước

2% 

số tiền trả trước

2% 

số tiền trả trước

0%

số tiền trả trước

3. Lãi suất vay thế chấp tiền gửi

Ngày hiệu lực: Từ ngày 26/10/2026

Lãi suất vay thế chấp tiền gửi
MOA Dưới 2 tỷ đồng
Từ 2 tỷ đồng trở lên
Đảm bảo bởi USD  85% Từ 4,00%/năm Từ 4,00%/năm
90% Từ 4,10%/năm Từ 4,10%/năm
Đảm bảo bởi AUD 80% Từ 7,80%/năm Từ 7,70%/năm
Đảm bảo bởi EUR
80% Từ 7,10%/năm
Từ 7,00%/năm
Đảm bảo bởi GBP
80% Từ 5,40%/năm
Từ 5,30%/năm

4. Công thức tính lãi

Số tiền lãi = (Số dư thực tế × Số ngày duy trì thực tế × Lãi suất tính lãi)/365