Lãi suất vay ngân hàng HLBVN

Lãi suất vay ngân hàng HLBVN

Lãi suất Vay ngân hàng HLBVN

 
  • Biểu lãi suất cho vay (Biểu Lãi Suất Vay) này do Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam (“HLBVN”) ban hành và chỉ mang tính tham khảo, Biểu Lãi Suất Vay có thể được HLBVN thay đổi theo từng thời kỳ, xem thêm tại đây.
  • Vui lòng gọi Trung Tâm Dịch Vụ Khách hàng 1900633068 để được cập nhật biểu Lãi Suất Vay mới nhất.

Lãi suất vay mua nhà

Vay mua nhà và Vay thế chấp bất động sản

Ngày hiệu lực: từ 29/8/2022

Lãi suất cơ bản: Xem thêm

 

Thời hạn lãi suất

Từ 400 triệu VNĐ
Lãi suất ưu đãi
Cố định 1 năm đầu

7,59%/năm

Cố định 2 năm đầu
8,49%/năm
Cố định 3 năm đầu
8,79%/năm
Lãi suất thả nổi Đến năm thứ 4
Lãi suất cơ bản + 0,79%/năm
Từ năm thứ 5 trở lên Lãi suất cơ bản + 1,29%/năm

Lãi suất vay mua xe

Ngày hiệu lực: từ 29/8/2022

Lãi suất cơ bản: Xem thêm

 

Thời hạn lãi suất

Từ 300 triệu VNĐ
Lãi suất ưu đãi
Cố định 1 năm đầu

7,89%/năm

Cố định 2 năm đầu
8,29%/năm
Cố định 3 năm đầu
8,99%/năm
 Lãi suất thả nổi Từ năm thứ 4 trở lên Lãi suất cơ bản + 1,19%/năm

Lãi suất vay thế chấp tiền gửi

Ngày hiệu lực: Từ ngày 28/9/2022

Lãi suất vay thế chấp tiền gửi
Dưới 2 tỷ đồng
Từ 2 tỷ đồng trở lên
Đảm bảo bởi USD 4,70%/năm Từ 4,50%/năm
Đảm bảo bởi AUD 6,75%/năm Từ 6,55%/năm
Đảm bảo bởi EUR
8,05%/năm
Từ 7,95%/năm
Đảm bảo bởi GBP
7,00%/năm
Từ 6,80%/năm

(*) Lãi suất ưu đãi 4,40%/năm đối với tài sản thế chấp bằng USD có Điều kiện và Điều khoản áp dụng tương ứng. Để tìm hiểu thêm thông tin, vui lòng liên hệ với Giám đốc Quản lý Khách hàng của bạn.

Lãi suất thả nổi:

  • Vay mua nhà
  • Vay thế chấp BĐS với mục đích mua nhà/ căn hộ/ nhận chuyển nhượng QSD đất

      đã được chứng nhận quyền sở hữu/sử dụng

  • Vay thế chấp BĐS với mục đích khác
Đến năm thứ 4

Lãi suất cơ bản + 0,79%/năm

Từ năm thứ 5 trở lên
Lãi suất cơ bản + 1,29%/năm
  •  Vay mua xe
Từ năm thứ 4 trở lên Lãi suất cơ bản + 1,19%/năm

Sau thời hạn lãi suất cố định, sẽ áp dụng lãi suất thả nổi 

*Lãi suất cơ bản vui lòng tham khảo tại đây

Phí trả nợ trước hạn

Lãi Suất

Phí Trả Nợ Trước Hạn
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm thứ 4 trở đi
Lãi suất cố định
3% 2% 2% 0%
3%
2%
2%
0%
3%
2%
2%
0%

Công thức tính lãi

Số tiền lãi = (Số dư thực tế × Số ngày duy trì thực tế × Lãi suất tính lãi)/365