Vay ngân hàng - Khách hàng Cá nhân
Lãi suất Vay ngân hàng HLBVN
- Biểu lãi suất cho vay (Biểu Lãi Suất Vay) này do Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam (“HLBVN”) ban hành và chỉ mang tính tham khảo, Biểu Lãi Suất Vay có thể được HLBVN thay đổi theo từng thời kỳ, xem thêm tại đây.
- Vui lòng gọi Trung Tâm Dịch Vụ Khách hàng 1900633068 để được cập nhật biểu Lãi Suất Vay mới nhất.
1. Lãi suất vay mua nhà
1.1 - Vay mua nhà và Vay thế chấp bất động sản
Thời gian áp dụng: Áp dụng cho các hồ sơ vay giải ngân từ ngày 20/10/2026
|
GÓI VAY
|
GÓI LÃI SUẤT CỐ ĐỊNH (Cố định 1 hoặc 2 năm đầu từ thời điểm giải ngân) |
GÓI LÃI SUẤT THẢ NỔI (Tại thời điểm giải ngân) |
|
Lãi suất ban đầu |
|
Lãi suất cơ bản - 1,90%/năm |
|
Lãi suất các năm tiếp theo |
|
Duy trì Lãi suất cơ bản - 1,30%/năm suốt thời gian vay |
|
Phí trả nợ trước hạn |
|
|
|
Chuyển đổi gói lãi suất |
Không áp dụng |
Miễn phí khi chuyển sang Gói Lãi suất Cố định |
|
Khoản vay tối thiểu |
Từ 400.000.000 VNĐ |
|
|
Thời hạn vay tối thiểu |
05 năm (60 tháng) |
|
Lãi suất cơ bản do HLBVN quy định trong từng thời kỳ, luôn được cập nhật tại đây.
*Điều kiện áp dụng Lãi suất Ưu đãi Dành cho Gói Lãi suất Cố định: Cần đáp ứng 1 trong 3 điều kiện sau:
-
Vay mua BĐS thuộc các dự án được Ngân hàng Hong Leong chấp thuận;
-
Vay trả nợ trước hạn tại Ngân hàng khác;
-
Duy trì số dư tiền gửi trong tài khoản thanh toán của Khách hàng tại Ngân hàng Hong Leong tối thiểu 100.000.000 VNĐ (Một trăm triệu đồng) trong 5 tháng liên tục kể từ ngày giải ngân.
1.2 - Phí trả nợ trước hạn
| Năm đầu tiên
|
Năm thứ 2
|
Năm thứ 3
|
Năm thứ 4
|
Từ năm thứ 5
|
|
3% số tiền trả trước |
2% số tiền trả trước |
1% số tiền trả trước |
0,5% số tiền trả trước |
0% số tiền trả trước |
2. Lãi suất vay mua xe
2.1 - Vay mua xe
Ngày hiệu lực: từ 10/09/2026
Lãi suất cơ bản: Xem thêm
| Thời gian | Năm đầu tiên | Năm 2 | Năm 3 | Từ năm thứ 4 |
| Cố định năm đầu | 9,99%/năm | Lãi suất cơ bản* + 0,99%/năm | Lãi suất cơ bản* + 1,69%/năm | |
| Cố định 02 năm đầu | 10,59%/năm | Lãi suất cơ bản* + 0,99%/năm | ||
Thời hạn tối thiểu của khoản vay là 04 năm (48 tháng) và số tiền vay được phê duyệt tối thiểu từ 300 triệu đồng. Các trường hợp khác không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ được áp dụng lãi suất thông thường của HLBVN.
* Lãi suất cơ bản do HLBVN quy định trong từng thời kỳ
2.2 - Phí trả nợ trước hạn
| Năm đầu tiên
|
Năm thứ 2
|
Năm thứ 3
|
Từ năm thứ 4
|
|
3% số tiền trả trước |
2% số tiền trả trước |
2% số tiền trả trước |
0% số tiền trả trước |
3. Lãi suất vay thế chấp tiền gửi
Ngày hiệu lực: Từ ngày 26/10/2026
| Lãi suất vay thế chấp tiền gửi
|
MOA | Dưới 2 tỷ đồng
|
Từ 2 tỷ đồng trở lên |
|---|---|---|---|
| Đảm bảo bởi USD | 85% | Từ 4,00%/năm | Từ 4,00%/năm |
| 90% | Từ 4,10%/năm | Từ 4,10%/năm | |
| Đảm bảo bởi AUD | 80% | Từ 7,80%/năm | Từ 7,70%/năm |
| Đảm bảo bởi EUR
|
80% | Từ 7,10%/năm
|
Từ 7,00%/năm
|
| Đảm bảo bởi GBP
|
80% | Từ 5,40%/năm
|
Từ 5,30%/năm
|
4. Công thức tính lãi
Số tiền lãi = (Số dư thực tế × Số ngày duy trì thực tế × Lãi suất tính lãi)/365