Lãi suất vay ngân hàng

Lãi suất Vay ngân hàng HLBVN

 
  • Biểu lãi suất cho vay (Biểu Lãi Suất Vay) này do Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam (“HLBVN”) ban hành và chỉ mang tính tham khảo, Biểu Lãi Suất Vay có thể được HLBVN thay đổi theo từng thời kỳ, xem thêm tại đây.
  • Vui lòng gọi Trung Tâm Dịch Vụ Khách hàng 1900633068 để được cập nhật biểu Lãi Suất Vay mới nhất.

1. Lãi suất vay mua nhà

1.1 - Vay mua nhà và Vay thế chấp bất động sản

Ngày hiệu lực: từ 28/02/2024

Lãi suất cơ bản: Xem thêm

Lãi suất ưu đãi  Cố định 1 năm đầu tiên
6,00%/năm
Cố định 2 năm đầu
6,50%/năm
Cố định 3 năm đầu 7,50%/năm
Lãi suất thả nổi  Từ năm thứ 2 đến năm thứ 4
Lãi suất cơ bản + từ 0,29%/năm (*)
Từ năm thứ 5 trở đi Lãi suất cơ bản + từ 0,49%/năm (*)

(*) Thay đổi theo Điều kiện và Điều khoản. 

1.2 - Phí trả nợ trước hạn

Lãi Suất

Phí Trả Nợ Trước Hạn
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm 4
Năm thứ 5 trở đi
Lãi suất cố định
3% 2% 1% 0,5% 0%

2. Lãi suất vay mua xe

2.1 - Vay mua xe

Ngày hiệu lực: từ 13/12/2023

Lãi suất cơ bản: Xem thêm

 

Thời hạn lãi suất

Từ 300 triệu VNĐ
Lãi suất ưu đãi
Cố định 1 năm đầu tiên

7,60%/năm

Cố định 2 năm đầu tiên 8,60%/năm
 Lãi suất thả nổi Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3 Lãi suất cơ bản + từ 0,99%/năm (*)
Từ năm thứ 4 trở đi
Lãi suất cơ bản + từ 1,69%/năm (*)

(*) Thay đổi theo Điều kiện và Điều khoản. 

2.2 - Phí trả nợ trước hạn

Lãi Suất

Phí Trả Nợ Trước Hạn
Năm 1
Năm 2
Năm 3
Năm thứ 4 trở đi
Lãi suất cố định
3% 2% 2% 0%

3. Lãi suất vay thế chấp tiền gửi

Ngày hiệu lực: Từ ngày 01/3/2024

Lãi suất vay thế chấp tiền gửi
Dưới 2 tỷ đồng
Từ 2 tỷ đồng trở lên
Đảm bảo bởi USD 1,50%/năm Từ 1,10%/năm
Đảm bảo bởi AUD 4,30%/năm Từ 4,00%/năm
Đảm bảo bởi EUR
3,80%/năm
Từ 3,50%/năm
Đảm bảo bởi GBP
2,70%/năm
Từ 2,40%/năm

4. Công thức tính lãi

Số tiền lãi = (Số dư thực tế × Số ngày duy trì thực tế × Lãi suất tính lãi)/365